www YKHOANET

NGHIÊN CỨU Y KHOA

B́nh luận y khoa

Bài giảng thống kê sinh học - (Biostatistics)

Lâm sàng thống kê

Nghiên cứu khoa học

Thống kê R

Từ điển y khoa

 

GÓC SINH VIÊN Y KHOA

Atlas ykhoa

Thông tin sinh viên

Triệu chứng học nội khoa

Thông số Cận Lâm Sàng

Tim mạchĐiều dưỡng

H́nh ảnh y khoa

 

TRƯỜNG  Y KHOA

ĐH Y Khoa Hà Nội

ĐH Y Dược TPHCM

ĐH Y Khoa Thái Nguyên

ĐH Y Khoa Huế

ĐH Y Khoa Thái B́nh

ĐH Y Tế Công Cộng

 

Phụ trách thường trực:
GS Nguyễn Văn Tuấn
TS Nguyễn Đ́nh Nguyên
BS Phan Xuân Trung

 

GIÁ TRỊ B̀NH THƯỜNG CỦA MÁU

Phân tích

Giới hạn điều trị

Đơn vị

Ống nghiệm*

a 1 -Acid glycoprotein

0.55-1.40

g/l

£

a 1 -antitrypsin (a1-AT)

1.1-2.3

g/l

£

a 1 -Antitrypsin phenotype

 

 

¢

a 2 -Macroglobulin

0.7-2.4

g/l

£

lang=VI ƯCMC(ức chế men chuyển)

Nam 18-66

U/l

¢

 

Nữ 13-54

Điện di acetylcholinesterase (dịch)

 

 

¢

Axit phosphatse (toàn bộ)

Nam <5.0

IU/l

¢

 

Nữ <4.2

ACTH

09:00h 2.0-11.3

pmol/l

˜

AFP (alphafetoprotein)

<2.5

MOM

¢

AFP (dịch)

 

mg/l

¢

AFP (chất đánh dấu khối u)

<7.0

µg/l

¢

Albumin

36-52

g/l

£

Cồn

Không

mmol/l

£

Aldolase

<7.6

U/L

£

Aldosterone

Nằm 80-300

pmol/l

£

 

Đứng 140-850

ALP (Alkaline phosphatese)

35-125

U/l

£

ALP isonezymes

 

 

£

ALT (alanine aminotransferase)

<35

U/l

£

Aluminium

<1.0

umol/l

¢

Amino acids

 

 

£

Amiodarone

0.5-2.0

mg/l

¢

Ammonia

10-47

µmol/l

£

Amylase

<200

U/l

£

Androstenedione

3-10

nmol/l

¢

Anion gap

10-18

mmol/l

£

Apo At

>130

mg/dl

¢

Apo 8

75-125

mg/dl

¢

Apo E phenotype

 

 

¢

Arginine vasopressin (ADH)

1.0-4.5

pmol/l

£

AST (Aspartate aminotransferase)

<45

U/l

£

b -Carotene

0.2-1.4

µmol/l

¢

b 2 -Microglobulin

<2.4

mg/l

¢

Barbiturates (sàng lọc)

Không phát hiện

 

¢

Benzodiazepine (sàng lọc)

không phát hiện

 

¢

Bicarbonate

20-30

mmol/l

£

Bilirubin (direct)

1-6

µmol/l

£

Bilirubin (total)

2-17

µmol/l

£

Bilirubin -

 

 

¢

Blood sugar series

 

 

 

Bone studies

 

 

¢

C-Amp

10-34.8

nmol/l

˜

C-peptide

165-993

pmol/l

¢

C-Peptide/insulin ratio

5-10

 

¢

Cadmium (whole bood)

<27

nmol/l

£

Caeruloplasmin

Nam 0.18-0.34

g/l

£

 

Nữ 0.14-0.46

 

Caffeine

<258

µmol/l

£

Calcitonin

<27

pmol/l

¢

Calicum

2.20-2.60

mmol/l

£

Calicium  (hiệu chỉnh)

2.20-2.60

mmol/l

£

Calcium (dạng ion)

2.20-2.60

mmol/l

£

Calicium profile

 

 

£

CAM 17.1

<39

U/l

¢

Carbamazepine

15-50

µmol/l

¢

Carboxy-haemoglobin

Không hút thuốc <2

%

r

 

Hút thuốc <10

Mem tim

 

 

£

Catecholamines

 

 

£

Noradrenaline

Khi nghỉ 0.5-3.0

nmol/l

£

Adrenaline

Khi nghỉ 0.1-0.3

nmol/l

£

Dopamine

Khi nghỉ <0.1

nmol/l

£

CEA (carcinoembryonic antigen)

<4

µg/l

¢

Chloride

99-109

mmol/l

£

Cholinesterase (pseudo)

620-1370

IU/l

¢

Chromium

<5

nmol/l

r

Chromium (whole blood)

<20

nmol/l

£

CK (creatine kinase)

Nam 33-194

U/l

£

 

Nữ 35-143

CK isoenzyme (CK-MB)

<3%

% và U/l

£

 

<12 U/l

Clonidine

 

 

¢

Test kích thích

 

 

 

Test chức năng tuyến yên kết hợp

 

 

¢

Siêu phân tử alpha (TSH, HCG, LH, FSH)

<1.9

µg/l

¢

Đồng

12.0-25.0

µmol/l

¢

Cortisol

09:00h 140-500

nmol/l

¢

 

24:00h 50-300

Creatinine

50-130

µmol/l

£

Độ thanh thải creatinine

85-140

ml/phút

£

CRP (C-reactive protein)

<5

mg/l

£

Cyclosporin A ( máu toàn bộ)

HPLC equiv 180-350

m g/l

£

 

CyA mono 200-400

m g/l

£

 

Cy A poly 400-1000

m g/l

£

Deoxycortisol

<30

nmol/l

¢

Test ức chế dexamethasone (dài hoặc đêm)

 

 

¢

DHEAS

<12

m mol/l

¢

Digoxin

1.0-2.5

nmol/l

£

Tính nguy cơ sàng lọc hội chứng Down

 

 

¢

Erythropoietin

<50

U/l

¢

Ferritin

Nam 19-300

m g/l

£

 

Nữ 17-165

£

Fructosamine

<285

m mol/l

¢

ESH

Xem trên

 

¢

g -Glutamyl transferase (GGT)

Nam < 50

U/l

£

 

Nữ <35

 

£

Gastrin

10-90

ng/l

¢

Globunlin

22-32

g/l

£

Glucagon

0-100

pmol/l

¢

Glucose

3.5-5.5 (đói)

mmol/l

 

Glucose (CSF)

 

mmol/l

 

Test dung nạp glucose (GTT)

 

 

 

Glutathione peroxidase

77-126

U/g Hb

£

Glycated haemoglobin

(heamoglobin A 1C)

Không tiểu đường 4.0-6.0

%

 

 

Kiểm soát tốt 6.0-8.0

%

 

 

Kiểm soát kém > 8.0

%

 

Gonadotrophin releasing hormone test (GnRH test)

 

 

¢

Growth hormone (GH)

 

mU/l

¢

GTT

 

 

r

Hormon ruột

 

 

£

Haptoglobin

0.3-2.1

g/l

¢

HCG- b

<10

U/l

£

Hydroxyprogesterone (17a)

Người lớn <12

Sơ sinh đủ tháng >48 giờ <20

nmol/l

 

Sàng lọc nữ

 

 

¢

Sàng lọc nam

 

 

¢

Insulin

 

mU/I

¢

Tỉ lệ Insulin/glucose

>4.5 – u tuỵ (glu<2.2)

<14 ngày

¢

Tự kháng thể insulin

 

 

¢

Ínulin tolerance test (ITT)

 

 

¢

Yếu tố tăng trưởng 1 giống insulin (IGF-1)

10-50

nmol/l

¢

Interleukin-6

<12.5

pg/ml

¢

Nghiên cứu về sắt

 

 

 

Sắt

13-32

m mol/l

£

Khả năng gần sắt

45-70

m mol/l

£

%Bảo hoà

20-55

%

£

ITT của hormon tăng trưởng dự trữ

 

 

¢

Ketones

Không phát hiện

 

£

L-DOPA

0.3-1.6

mg/l

£

 

1.5-8.0

m mol/l

£

Lactate

0.5-2.2

mmol/l

 

Lamotrigine

4-16

m mol/l

¢

LDH

<450

U/l

£

LDH (isoenzymes)

 

%

£

Ch́ (máu toàn bộ)

<0.5

m mol/l

˜

LH

Xem trên

U/l

¢

Lipid

 

 

£

Cholesterol

<5.2

mmol/l

£

Triglycerides

<2.3

mmol/l

£

HDL-cholesterol

>1.0

mmol/l

£

Lipid subfractions

 

mmol/l

¢

Lipoprotein (a) (Lp(a))

<25

mg/dl

¢

Lithium

0.5-1.2

mmol/l

¢

Gan